Từ: lãng, lang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãng, lang:

浪 lãng, lang阆 lãng, lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãng,lang

lãng, lang [lãng, lang]

U+6D6A, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang4, lang2;
Việt bính: long4 long6
1. [波浪] ba lãng 2. [浪費] lãng phí 3. [孟浪] mãng lãng 4. [乘風破浪] thừa phong phá lãng;

lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 浪

(Danh) Sóng (nước).
◎Như: hải lãng
sóng biển, cự lãng sóng lớn, phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

(Danh)
Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước.
◎Như: mạch lãng sóng lúa.
◇Lục Quy Mông : Tranh thôi hảo lâm lãng (Tiều nhân thập vịnh ) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh.

(Danh)
Họ Lãng.

(Tính)
Phóng túng, buông thả.
◎Như: lãng tử kẻ chơi bời lêu lổng.
◇Tây Hồ giai thoại 西: Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh (Lôi phong quái tích ) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh.

(Phó)
Uổng, vô ích.
◎Như: lãng đắc hư danh uổng được cái danh hão.
◇Lí Bạch : Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu , (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu ) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu.

(Phó)
Khinh suất, tùy ý, tùy tiện.
◎Như: lãng phí phung phí.Một âm là lang.

(Danh)
Thương Lang (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh.
◇Nguyễn Trãi : Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên , (Quan hải ) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa.

(Phó)
Lang lang nước chảy băng băng.

lảng, như "lảng tránh" (vhn)
lặng, như "yên lặng" (btcn)
rằng, như "nói rằng, rằng là" (btcn)
lãng, như "lãng phí; lãng nhách; lãng đãng" (gdhn)
lăng, như "lăng xăng; lăng nhăng" (gdhn)
trảng, như "trảng (bằng và trống trải; đãng trí)" (gdhn)

Nghĩa của 浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[làng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sóng; làn sóng; dải sóng; đợt sóng; lớp sóng。波浪。
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
乘风破浪。
cưỡi sóng vượt gió.
白浪滔天。
sóng bạc ngất trời.
2. vật có hình gợn sóng。像波浪起伏的东西。
麦浪。
sóng lúa.
声浪。
sóng âm thanh.
3. phóng túng; buông thả; không bị ràng buộc。没有约束;放纵。
放浪。
buông thả
浪费。
lãng phí; phung phí.

4. rong chơi; dạo chơi; ngao du; đi dạo; tản bộ。逛。
Từ ghép:
浪潮 ; 浪船 ; 浪荡 ; 浪费 ; 浪花 ; 浪迹 ; 浪漫 ; 浪漫主义 ; 浪木 ; 浪桥 ; 浪涛 ; 浪头 ; 浪游 ; 浪子 ; 浪子回头金不换

Chữ gần giống với 浪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪 Tự hình chữ 浪

lãng, lang [lãng, lang]

U+9606, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閬;
Pinyin: lang3, lang4, lang2, liang3;
Việt bính: long5;

lãng, lang

Nghĩa Trung Việt của từ 阆

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閬)
[láng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: LANG
phần để trống (trong kiến trúc)。建筑物中空廓的部分。
Từ phồn thể: (閬)
[làng]
Bộ: 門(Môn)
Hán Việt: LÃNG
Lãng Trung (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc)。阆中,地名,在四川。

Chữ gần giống với 阆:

, , , ,

Dị thể chữ 阆

,

Chữ gần giống 阆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆 Tự hình chữ 阆

Nghĩa chữ nôm của chữ: lang

lang:hành lang
lang:khoai lang
lang:lớp lang
lang:loài lang sói
lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
lang:thương lang 蒼筤 (tre non)
lang𫉱:(Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.)
lang:lang (tên côn trùng)
lang:lang (tên côn trùng)
lang:quan lang; lang quân
lang:lang (xiềng xích)
lang:lang (xiềng xích)
lang:lang đầu (cái búa)
lang𨱍:lang đầu (cái búa)
lãng, lang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lãng, lang Tìm thêm nội dung cho: lãng, lang